逢
[féng]
1.gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến
遇到、碰见,或正遇到某时刻。
每逢节日,王老师都会给学员们发送祝福短信。
měi féng jié rì, wáng lǎo shī dōu huì gěi xué yuán men fā sòng zhù fú duǎn xìn.Mỗi khi đến ngày lễ, thầy Vương đều gửi tin nhắn chúc phúc tới các học viên.
2.nịnh hót, đón ý, làm vừa lòng
迎合、逢迎。
他从不逢迎上司以谋取私利。
tā cóng bù féng yíng shàng sī yǐ móu qǔ sī lì.Anh ấy không bao giờ nịnh hót cấp trên để mưu cầu tư lợi.
逢年过节,社区都会慰问老人。
féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.
多年未见,故人重逢格外亲切。
duō nián wèi jiàn, gù rén chóng féng gé wài qīn qiè.Nhiều năm không gặp, bạn cũ trùng phùng vô cùng thân thiết.
每逢春节,街上都挂满了红灯笼。
měi féng chūn jié, jiē shàng dōu guà mǎn le hóng dēng long.Mỗi dịp Tết đến, trên đường phố đều treo đầy đèn lồng đỏ.
