逢迎
[féng yíng] [逢 迎]
nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
他从不逢迎上司以谋取私利。
tā cóng bù féng yíng shàng sī yǐ móu qǔ sī lì.Anh ấy không bao giờ nịnh hót cấp trên để mưu cầu tư lợi.
做人做事切忌一味逢迎他人。
zuò rén zuò shì qiè jì yí wèi féng yíng tā rén.Làm người làm việc kiêng kỵ nhất là chỉ biết đón ý hùa theo người khác.