奉承
[fèng cheng] [奉 承]
nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng
他性格清高,根本不稀罕那些靠奉承得来的名利。
tā xìng gé qīng gāo, gēn běn bù xī hǎn nà xiē kào fèng chéng de lái de míng lì.Tính cách anh ấy thanh cao, căn bản chẳng hề màng tới danh lợi có được nhờ nịnh bợ.
[fèng cheng] [奉 承]
nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng
他性格清高,根本不稀罕那些靠奉承得来的名利。
tā xìng gé qīng gāo, gēn běn bù xī hǎn nà xiē kào fèng chéng de lái de míng lì.Tính cách anh ấy thanh cao, căn bản chẳng hề màng tới danh lợi có được nhờ nịnh bợ.