奉献【奉獻】
[fèng xiàn] [奉 献]
cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn
恭敬地交付或献出。
他把自己的一生都奉献给了科学研究事业。
tā bǎ zì jǐ de yì shēng dōu fèng xiàn gěi le kē xué yán jiū shì yè.Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp nghiên cứu khoa học.
sự cống hiến; vật dâng hiến
奉献出的财物或付出的心力。
他的奉献得到了大家的认可。
tā de fèng xiàn dé dào le dà jiā de rèn kě.Sự cống hiến của anh ấy đã được mọi người ghi nhận.
唉,我也挺无奈的。年轻员工觉得前辈太保守,前辈又批评新人缺乏奉献精神。
ài, wǒ yě tǐng wú nài de. nián qīng yuán gōng jué de qián bèi tài bǎo shǒu, qián bèi yòu pī píng xīn rén quē fá fèng xiàn jīng shén.Haizz, tôi cũng bất lực ghê. Nhân viên trẻ thấy tiền bối quá bảo thủ, tiền bối lại phê bình người mới thiếu tinh thần cống hiến.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc我素来敬重那些默默奉献的人。
wǒ sù lái jìng zhòng nà xiē mò mò fèng xiàn de rén.Tôi xưa nay luôn kính trọng những người âm thầm cống hiến.