奉献精神
[fèng xiàn jīng shén] [奉 献 精 神]
tinh thần cống hiến; tận tụy
唉,我也挺无奈的。年轻员工觉得前辈太保守,前辈又批评新人缺乏奉献精神。
ài, wǒ yě tǐng wú nài de. nián qīng yuán gōng jué de qián bèi tài bǎo shǒu, qián bèi yòu pī píng xīn rén quē fá fèng xiàn jīng shén.Haizz, tôi cũng bất lực ghê. Nhân viên trẻ thấy tiền bối quá bảo thủ, tiền bối lại phê bình người mới thiếu tinh thần cống hiến.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc我们应该大力宣扬这种奉献精神。
wǒ men yīng gāi dà lì xuān yáng zhè zhǒng fèng xiàn jīng shén.Chúng ta nên ra sức tuyên dương tinh thần cống hiến này.
这部纪录片歌颂了医护人员的奉献精神。
zhè bù jì lù piàn gē sòng le yī hù rén yuán de fèng xiàn jīng shén.Bộ phim tài liệu này ca ngợi tinh thần cống hiến của đội ngũ y bác sĩ.