奉
[fèng]
dâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính
唉,我也挺无奈的。年轻员工觉得前辈太保守,前辈又批评新人缺乏奉献精神。
ài, wǒ yě tǐng wú nài de. nián qīng yuán gōng jué de qián bèi tài bǎo shǒu, qián bèi yòu pī píng xīn rén quē fá fèng xiàn jīng shén.Haizz, tôi cũng bất lực ghê. Nhân viên trẻ thấy tiền bối quá bảo thủ, tiền bối lại phê bình người mới thiếu tinh thần cống hiến.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc乐工们每日都要入宫供奉皇帝。
yuè gōng men měi rì dōu yào rù gōng gòng fèng huáng dì.Các nhạc công mỗi ngày đều phải vào cung hầu hạ hoàng đế.
我素来敬重那些默默奉献的人。
wǒ sù lái jìng zhòng nà xiē mò mò fèng xiàn de rén.Tôi xưa nay luôn kính trọng những người âm thầm cống hiến.