奉公
[fèng gōng] [奉 公]
theo đuổi công việc chung
领导干部必须保持廉洁奉公的优良作风。
lǐng dǎo gàn bù bì xū bǎo chí lián jié fèng gōng de yōu liáng zuò fēng.Cán bộ lãnh đạo phải duy trì tác phong tốt đẹp liêm khiết phụng công.
[fèng gōng] [奉 公]
theo đuổi công việc chung
领导干部必须保持廉洁奉公的优良作风。
lǐng dǎo gàn bù bì xū bǎo chí lián jié fèng gōng de yōu liáng zuò fēng.Cán bộ lãnh đạo phải duy trì tác phong tốt đẹp liêm khiết phụng công.