办公【辦公】
[bàn gōng] [办 公]
xử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)
办理公事或处理日常业务。
公司推行弹性制度,允许员工每周在家办公两天。
gōng sī tuī xíng tán xìng zhì dù, yǔn xǔ yuán gōng měi zhōu zài jiā bàn gōng liǎng tiān.Công ty áp dụng chế độ linh hoạt, cho phép nhân viên làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
对,周一上午大家都在办公室。
duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.
Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…办公室里存放着两台备用电脑。
bàn gōng shì lǐ cún fàng zhe liǎng tái bèi yòng diàn nǎo.Trong văn phòng có cất hai chiếc máy tính dự phòng.
嗯,办公室下午几点开门?
èn, bàn gōng shì xià wǔ jǐ diǎn kāi mén?Vâng, văn phòng khoa chiều nay mở cửa mấy giờ ạ?
Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng