办公大楼
[bàn gōng dà lóu] [办 公 ĐẠI 楼]
tòa nhà văn phòng
这栋办公大楼里有很多外企。
zhè dòng bàn gōng dà lóu lǐ yǒu hěn duō wài qǐ.Trong tòa nhà văn phòng này có rất nhiều doanh nghiệp nước ngoài.
新的办公大楼预计将于下个月正式动工。
xīn de bàn gōng dà lóu yù jì jiāng yú xià gè yuè zhèng shì dòng gōng.Tòa nhà văn phòng mới dự kiến sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.
这栋办公大楼配备了最先进的智能化管理系统。
zhè dòng bàn gōng dà lóu pèi bèi le zuì xiān jìn de zhì néng huà guǎn lǐ xì tǒng.Tòa nhà văn phòng này được trang bị hệ thống quản lý thông minh tiên tiến nhất.