上楼【上樓】
[shàng lóu] [上 楼]
đi lên lầu
从楼下走到楼上
请你帮我把这个包搬上楼。
qǐng nǐ bāng wǒ bǎ zhè ge bāo bān shàng lóu.Xin bạn giúp tôi chuyển cái túi này lên lầu.
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼好的,我先走进去,再上楼。
hǎo de, wǒ xiān zǒu jìn qù, zài shàng lóu.Vâng, em đi vào trong trước, rồi lên lầu.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng大家先将行李置于前台再上楼。
dà jiā xiān jiāng xíng li zhì yú qián tái zài shàng lóu.Mọi người hãy để hành lý ở quầy lễ tân trước rồi hẵng lên lầu.