办公楼
[bàn gōng lóu] [办 公 楼]
tòa nhà văn phòng; lượng từ: 座 (zuò), 栋 (dòng)
办公楼每层都设有公用茶水间。
bàn gōng lóu měi céng dōu shè yǒu gōng yòng chá shuǐ jiān.Mỗi tầng của tòa nhà văn phòng đều có phòng trà nước dùng chung.
这栋办公楼设有高管专用的地下停车位。
zhè dòng bàn gōng lóu shè yǒu gāo guǎn zhuān yòng de dì xià tíng chē wèi.Tòa nhà văn phòng này có chỗ đỗ xe dưới tầng hầm chuyên dụng cho cấp quản lý cao.
我们获悉公司将于下月搬迁至新办公楼。
wǒ men huò xī gōng sī jiāng yú xià yuè bān qiān zhì xīn bàn gōng lóu.Chúng tôi nhận được tin công ty sẽ chuyển đến tòa nhà văn phòng mới vào tháng sau.