写字楼【寫字樓】
[xiě zì lóu] [TẢ 字 楼]
tòa nhà văn phòng
供各类机构或企业办公用的大楼。
这家公司把办公室搬到了新建的写字楼里。
zhè jiā gōng sī bǎ bàn gōng shì bān dào le xīn jiàn de xiě zì lóu lǐ.Công ty này đã chuyển văn phòng đến tòa nhà văn phòng mới xây.
这栋写字楼只允许员工凭卡出入。
zhè dòng xiě zì lóu zhǐ yǔn xǔ yuán gōng píng kǎ chū rù.Tòa nhà văn phòng này chỉ cho phép nhân viên quẹt thẻ ra vào.
这栋写字楼的造价超过了十亿元。
zhè dòng xiě zì lóu de zào jià chāo guò le shí yì yuán.Chi phí xây dựng tòa nhà văn phòng này vượt quá một tỷ nhân dân tệ.
市中心建起了许多高大的现代写字楼。
shì zhōng xīn jiàn qǐ le xǔ duō gāo dà de xiàn dài xiě zì lóu.Trung tâm thành phố mọc lên rất nhiều tòa nhà văn phòng hiện đại cao lớn.