XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

写作【寫作】

[xiě zuò] [TẢ 作]

viết; sáng tác; bài viết

写文章或创作文学作品。

他每天晚上都坚持写作。

tā měi tiān wǎn shàng dōu jiān chí xiě zuò.

Anh ấy kiên trì viết lách mỗi tối.

写作呢?留学也常常要写文章。

xiě zuò ne? liú xué yě cháng cháng yào xiě wén zhāng.

Còn viết thì sao? Đi du học cũng thường phải viết bài.

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

写作公文必须遵守特定的格式。

xiě zuò gōng wén bì xū zūn shǒu tè dìng de gé shì.

Soạn thảo công văn phải tuân thủ định dạng quy định.

看到了。你是说关于写作考试的吧?

kàn dào le. nǐ shì shuō guān yú xiě zuò kǎo shì de ba?

Thầy xem rồi. Em đang nói về kỳ thi viết đúng không?

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于