XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

著作

[zhù zuò] [著 作]

viết; tác phẩm văn học; sách

作者撰写的书籍或文章

这本著作受到很多读者的欢迎。

zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.

Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.

部

还在,合同上专门有一条保留著作权的条款。

hái zài, hé tong shàng zhuān mén yǒu yì tiáo bǎo liú zhù zuò quán de tiáo kuǎn.

Vẫn còn, trên hợp đồng có riêng một điều khoản bảo lưu quyền tác giả.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ

对,独创性认定目前非常严格,单纯输入指令很难获得著作权。

duì, dú chuàng xìng rèn dìng mù qián fēi cháng yán gé, dān chún shū rù zhǐ lìng hěn nán huò dé zhù zuò quán.

Đúng vậy, việc xác định tính nguyên bản hiện nay rất nghiêm ngặt, chỉ nhập câu lệnh đơn thuần thì rất khó nhận được quyền tác giả.

Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎