XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

编

[biān]

1.dệt; bện; tổ chức

用手将条状物交叉组织在一起。

老师让我们编一个故事。

lǎo shī ràng wǒ men biān yí gè gù shì.

Thầy giáo để chúng tôi viết một câu chuyện.

2.biên soạn; viết

创作或整理编写文章、书籍等。

这部字典是由多位专家合编的。

zhè bù zì diǎn shì yóu duō wèi zhuān jiā hé biān de.

Bộ từ điển này do nhiều chuyên gia cùng biên soạn.

3.bịa; bịa đặt

凭空捏造谎言或故事。

你别再编理由骗我了。

nǐ bié zài biān lǐ yóu piàn wǒ le.

Cậu đừng có bịa lý do để lừa tôi nữa.

哦?是关于简牍的编联顺序吗?

ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?

Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

这个问题,我也专门问过编辑。

zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.

Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?

gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?

Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的