编辑【編輯】
[biān jí] [编 辑]
chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
对文字图像进行加工整理,或从事此工作的人
他在这家出版社担任报纸编辑已经五年了。
tā zài zhè jiā chū bǎn shè dān rèn bào zhǐ biān jí yǐ jīng wǔ nián le.Anh ấy làm biên tập viên báo chí ở nhà xuất bản này được năm năm rồi.
这个问题,我也专门问过编辑。
zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的我们杂志社新招了几位年轻编辑。
wǒ men zá zhì shè xīn zhāo le jǐ wèi nián qīng biān jí.Tòa soạn tạp chí của chúng tôi vừa tuyển thêm mấy biên tập viên trẻ.
恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?
gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的