辑
[jí]
thu thập; sưu tầm; chỉnh lý
这个问题,我也专门问过编辑。
zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的这位歌手下个月将发行新专辑。
zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.
恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?
gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的