逻辑【邏輯】
[luó ji] [逻 辑]
1.logic (từ mượn)
思维的规律和规则
这篇文章的逻辑非常清晰。
zhè piān wén zhāng de luó jí fēi cháng qīng xī.Logic của bài viết này rất rõ ràng.
2.quy luật khách quan
客观事物的规律性
历史的发展有其内在的逻辑。
lì shǐ de fā zhǎn yǒu qí nèi zài de luó jí.Sự phát triển của lịch sử có quy luật nội tại của nó.
行,顺便把初稿的逻辑漏洞再梳理一遍。
xíng, shùn biàn bǎ chū gǎo de luó jí lòu dòng zài shū lǐ yí biàn.Được, nhân tiện rà soát lại một lượt các lỗ hổng logic của bản thảo đầu tiên.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓数学能锻炼人的逻辑思维能力。
shù xué néng duàn liàn rén de luó jí sī wéi néng lì.Toán học có thể rèn luyện khả năng tư duy logic của con người.
商业逻辑越严谨,后续推进的阻力才会越小。
shāng yè luó jí yuè yán jǐn, hòu xù tuī jìn de zǔ lì cái huì yuè xiǎo.Logic thương mại càng chặt chẽ thì lực cản thúc đẩy sau này mới càng nhỏ.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语