规律【規律】
[guī lǜ] [规 律]
quy luật (ví dụ: khoa học); luật hành vi; mẫu hình đều đặn
事物反复出现的固定模式
他的生活很有规律。
tā de shēng huó hěn yǒu guī lǜ.Cuộc sống của anh ấy rất có quy luật.
说得好,顺应规律、因势利导,才是老子倡导的智慧。
shuō de hǎo, shùn yìng guī lǜ, yīn shì lì dǎo, cái shì lǎo zǐ chàng dǎo de zhì huì.Nói rất hay, thuận theo quy luật, nương theo thời thế để dẫn dắt, mới là trí tuệ mà Lão Tử đề xướng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝物极必反是自然界的基本规律。
wù jí bì fǎn shì zì rán jiè de jī běn guī lǜ.Vật cực tất phản là quy luật cơ bản của tự nhiên.
关键是把“无为”理解为顺势而为,不违背客观规律,不瞎指挥。
guān jiàn shì bǎ“ wú wéi” lǐ jiě wèi shùn shì ér wèi, bù wéi bèi kè guān guī lǜ, bù xiā zhǐ huī.Mấu chốt là hiểu "vô vi" thành thuận thế mà làm, không làm trái quy luật khách quan, không chỉ đạo mù quáng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝