规
[guī]
compa; quy tắc; quy định
确实,那风廊道方案怎么规划?
què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
怎么了?出了什么新规定吗?
zěn me le? chū le shén me xīn guī dìng ma?Sao thế? Có quy định mới gì à?
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于