大规模【大規模】
[dà guī mó] [ĐẠI 规 模]
quy mô lớn; trên quy mô lớn
形容范围大、程度高的
学校正在大规模招聘新老师。
xué xiào zhèng zài dà guī mó zhāo pìn xīn lǎo shī.Trường học đang tuyển dụng giáo viên mới trên quy mô lớn.
我们计划在首批用户中进行小规模测试,再逐步扩大规模。
wǒ men jì huà zài shǒu pī yòng hù zhōng jìn xíng xiǎo guī mó cè shì, zài zhú bù kuò dà guī mó.Chúng em dự định tiến hành thử nghiệm quy mô nhỏ ở nhóm người dùng đầu tiên, rồi mới mở rộng dần quy mô.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp不过大规模改造旧城区的话,会不会遇到资金和空间的限制?
bú guò dà guī mó gǎi zào jiù chéng qū de huà, huì bu huì yù dào zī jīn hé kōng jiān de xiàn zhì?Nhưng nếu cải tạo quy mô lớn khu đô thị cũ, liệu có gặp phải hạn chế về kinh phí và không gian không ạ?
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị公司计划在未来几年扩大规模。
gōng sī jì huà zài wèi lái jǐ nián kuò dà guī mó.Công ty dự định mở rộng quy mô trong vài năm tới.