周边【週邊】
[zhōu biān] [周 边]
1.ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh
周围的地区或边缘地带。
学校周边的交通设施正在逐步完善。
xué xiào zhōu biān de jiāo tōng shè shī zhèng zài zhú bù wán shàn.Giao thông ở khu vực xung quanh trường học đang từng bước được hoàn thiện.
2.sản phẩm ăn theo; đồ phái sinh
围绕特定作品或人物开发的衍生产品。
这款游戏的周边非常畅销。
zhè kuǎn yóu xì de zhōu biān fēi cháng chàng xiāo.Sản phẩm ăn theo của trò chơi này bán rất chạy.
是的,这里的路面温度比周边地区高了四度。
shì de, zhè lǐ de lù miàn wēn dù bǐ zhōu biān dì qū gāo le sì dù.Đúng vậy, nhiệt độ mặt đường ở đây cao hơn khu vực xung quanh 4 độ.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…这条公路连接了周边多个乡镇。
zhè tiáo gōng lù lián jiē le zhōu biān duō gè xiāng zhèn.Tuyến đường này kết nối nhiều làng xã xung quanh.
你看得真远,但我更看重眼前的生活品质和周边配套。
nǐ kàn de zhēn yuǎn, dàn wǒ gèng kàn zhòng yǎn qián de shēng huó pǐn zhì hé zhōu biān pèi tào.Anh nhìn xa thật, nhưng tôi coi trọng chất lượng cuộc sống hiện tại và tiện ích xung quanh hơn.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓