XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

普遍

[pǔ biàn] [普 遍]

phổ quát; chung chung; lan rộng

存在于多数事物或较大范围内。

用手机上网现在很普遍。

yòng shǒu jī shàng wǎng xiàn zài hěn pǔ biàn.

Dùng điện thoại lên mạng bây giờ rất phổ biến.

是的,而且岗位实际技能与学历脱节很普遍。

shì de, ér qiě gǎng wèi shí jì jì néng yǔ xué lì tuō jié hěn pǔ biàn.

Đúng vậy, hơn nữa kỹ năng thực tế công việc và bằng cấp không ăn khớp rất phổ biến.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

远古时期的人类普遍崇拜自然。

yuǎn gǔ shí qī de rén lèi pǔ biàn chóng bài zì rán.

Con người thời cổ đại thường thờ cúng tự nhiên.

原来是这样。其实在很多发达国家,这种现象很普遍。

yuán lái shì zhè yàng. qí shí zài hěn duō fā dá guó jiā, zhè zhǒng xiàn xiàng hěn pǔ biàn.

Ra là vậy. Thực ra ở nhiều quốc gia phát triển, hiện tượng này rất phổ biến.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说