遍
[biàn]
khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần
到处;量词,表示动作次数
请你说一遍。
qǐng nǐ shuō yí biàn.Xin bạn nói lại một lần.
对,你把这句改好,再读一遍。
duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得有理走遍天下,无理寸步难行。
yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià, wú lǐ cùn bù nán xíng.Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi.
这次对了!下次写完再看一遍。
zhè cì duì le! xià cì xiě wán zài kàn yí biàn.Lần này đúng rồi! Lần sau viết xong hãy xem lại một lần.
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得