遍地
[biàn dì] [遍 地]
khắp nơi; khắp mọi chỗ
到处;满地
秋天到了,果园里遍地都是成熟掉落的果实。
qiū tiān dào le, guǒ yuán lǐ biàn dì dōu shì chéng shú diào luò de guǒ shí.Mùa thu đến rồi, khắp nơi trong vườn quả đều là trái cây chín rụng.
[biàn dì] [遍 地]
khắp nơi; khắp mọi chỗ
到处;满地
秋天到了,果园里遍地都是成熟掉落的果实。
qiū tiān dào le, guǒ yuán lǐ biàn dì dōu shì chéng shú diào luò de guǒ shí.Mùa thu đến rồi, khắp nơi trong vườn quả đều là trái cây chín rụng.