每处
[měi chù] [每 处]
khắp nơi; bất kỳ đâu
不,分到南北两个仓库,每处各放一半,避免集中受损。
bù, fēn dào nán běi liǎng gè cāng kù, měi chù gè fàng yí bàn, bì miǎn jí zhōng shòu sǔn.Không, chia đến hai kho phía nam và phía bắc, mỗi nơi để một nửa, tránh bị thiệt hại tập trung.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一