满处[mǎn chù] [满 处]Lưu từKháckhắp nơi; khắp chốnChữ trong từ满mǎnlấp đầy处chǔcư trúTừ cùng chữ:到处dào chùHSK 2khắp nơi坏处huài chuHSK 2tổn hại好处hǎo chuHSK 2lợi ích满意mǎn yìHSK 2hài lòng满足mǎn zúHSK 3thoả mãn短处duǎn chùHSK 3khuyết điểm长处cháng chùHSK 3điểm tốt相处xiāng chǔHSK 4tiếp xúc (với ai)深处shēn chùHSK 5vực sâuXem thêm (3)Từ cận nghĩa:到处dào chùHSK 2khắp nơi四处sì chùHSK 6khắp nơi处处chù chùHSK 6khắp nơi遍地biàn dìHSK 6khắp nơi四下sì xiàkhắp nơi每处měi chùkhắp nơi着处zhuó chùkhắp nơi触处chù chùkhắp nơi随处suí chùkhắp nơiXem thêm (1)