四下
[sì xià] [四 下]
khắp nơi
最好周四下班前发我,这样我还有时间帮你检查一下。
zuì hǎo zhōu sì xià bān qián fā wǒ, zhè yàng wǒ hái yǒu shí jiān bāng nǐ jiǎn chá yí xià.Tốt nhất gửi tôi trước khi tan làm thứ Năm, như vậy tôi còn có thời gian kiểm tra giúp bạn.
Trong bài: Xin làm rõ một yêu cầu chưa hiểu他在走廊里踱步,四下顾盼。
tā zài zǒu láng lǐ duó bù, sì xià gù pàn.Anh ấy rảo bước trong hành lang, nhìn quanh bốn phía.