处处【處處】
[chù chù] [处 处]
khắp nơi; về mọi mặt
各个地方;各个方面。
这座城市的咖啡店处处都有。
zhè zuò chéng shì de kā fēi diàn chù chù dōu yǒu.Các quán cà phê trong thành phố này có khắp nơi.
生活之中处处都充满了惊喜。
shēng huó zhī zhōng chù chù dōu chōng mǎn le jīng xǐ.Trong cuộc sống nơi đâu cũng tràn ngập những điều bất ngờ.
秋天的香山处处都是迷人的美景。
qiū tiān de xiāng shān chù chù dōu shì mí rén de měi jǐng.Hương Sơn mùa thu đâu đâu cũng là cảnh đẹp mê người.
愿生活充满美好,人间处处有温情。
yuàn shēng huó chōng mǎn měi hǎo, rén jiān chù chù yǒu wēn qíng.Mong cuộc sống luôn ngập tràn tươi đẹp, nhân gian nơi nơi đều ấm áp.