处理【處理】
[chǔ lǐ] [处 理]
1.xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công
解决问题、安排事务或惩罚
这件事请你来处理。
zhè jiàn shì qǐng nǐ lái chǔ lǐ.Việc này xin mời bạn xử lý.
2.bán giảm giá; thanh lý
降价售出商品
商店正在低价处理这批换季衣服。
shāng diàn zhèng zài dī jià chǔ lǐ zhè pī huàn jì yī fu.Cửa hàng đang giảm giá thanh lý lô quần áo giao mùa này.
那产生的费用和罚款怎么处理?
nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由他下周要出差去处理商务活动。
tā xià zhōu yào chū chāi qù chǔ lǐ shāng wù huó dòng.Tuần tới anh ấy phải đi công tác để xử lý công việc thương mại.
那现在机场那边怎么处理呢?
nà xiàn zài jī chǎng nà biān zěn me chǔ lǐ ne?Vậy giờ bên sân bay xử lý thế nào?
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn