安排
[ān pái] [安 排]
sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
把事情按计划组织或定下来
明天的工作安排好了吗?
míng tiān de gōng zuò ān pái hǎo le ma?Công việc ngày mai đã sắp xếp xong chưa?
kế hoạch; sự sắp xếp
已定下的计划或组织方式
你有什么安排吗?
nǐ yǒu shén me ān pái ma?Bạn có kế hoạch gì không?
约到了,医院说已经安排好了。
yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到医院在夜间也安排了值班医生。
yī yuàn zài yè jiān yě ān pái le zhí bān yī shēng.Bệnh viện cũng sắp xếp bác sĩ trực vào ban đêm.
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn