安详【安詳】
[ān xiáng] [安 详]
bình thản
从容稳重,神态平静祥和。
老人躺在床上,表情安详,仿佛只是睡着了。
lǎo rén tǎng zài chuáng shàng, biǎo qíng ān xiáng, fǎng fú zhǐ shì shuì zháo le.Cụ già nằm trên giường, vẻ mặt bình thản, như thể chỉ đang ngủ.
老人说话时的神情十分安详。
lǎo rén shuō huà shí de shén qíng shí fēn ān xiáng.Biểu cảm của ông cụ khi nói chuyện rất bình thản.
老教授神态安详地注视着窗外的风景。
lǎo jiào shòu shén tài ān xiáng dì zhù shì zhe chuāng wài de fēng jǐng.Vị giáo sư già với thần thái an tường dõi nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ.
爷爷抚摸着下巴上的长须,神态十分安详。
yé ye fǔ mō zhe xià bā shàng de cháng xū, shén tài shí fēn ān xiáng.Ông nội vuốt chòm râu dài trên cằm, thần thái vô cùng thanh thản.