庄严【莊嚴】
[zhuāng yán] [庄 严]
trang nghiêm; trang trọng
庄重而严肃,使人敬畏
升旗仪式现场气氛庄严,全体人员肃立注目。
shēng qí yí shì xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán, quán tǐ rén yuán sù lì zhù mù.Không khí buổi lễ thượng cờ rất trang nghiêm, toàn thể mọi người đều nghiêm trang chú ý theo dõi.
没错,流量导向往往会抽离历史语境,把庄严的祭祀仪式矮化为单纯的快餐娱乐。
méi cuò, liú liàng dǎo xiàng wǎng wǎng huì chōu lí lì shǐ yǔ jìng, bǎ zhuāng yán de jì sì yí shì ǎi huà wéi dān chún de kuài cān yú lè.Đúng vậy, chạy theo lưu lượng mạng thường sẽ bóc tách ngữ cảnh lịch sử, hạ thấp nghi lễ tế tự trang nghiêm thành trò giải trí mì ăn liền đơn thuần.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa硬币背面铸有庄严的国徽图案。
yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.
没错。很多村民为了迎合游客猎奇心理,甚至把原本庄严的祭祀仪式编成了歌舞秀。
méi cuò. hěn duō cūn mín wèi le yíng hé yóu kè liè qí xīn lǐ, shèn zhì bǎ yuán běn zhuāng yán de jì sì yí shì biān chéng le gē wǔ xiù.Không sai ạ. Nhiều dân làng để chiều theo tâm lý hiếu kỳ của du khách, thậm chí đã biên soạn nghi lễ tế tự trang nghiêm vốn có thành màn biểu diễn ca vũ.
Trong bài: Đánh giá việc khai thác di sản phi vật thể