XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庄

[zhuāng]

nông trại; làng; trang viên

哦,这比“他说的话”更显庄重。我现在就着手修改一句。

ò, zhè bǐ“ tā shuō de huà” gèng xiǎn zhuāng zhòng. wǒ xiàn zài jiù zhuó shǒu xiū gǎi yí jù.

À, cách này trang trọng hơn “他说的话”. Em bắt tay sửa một câu ngay.

Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所

暴风雨毁坏了许多庄稼和建筑。

bào fēng yǔ huǐ huài le xǔ duō zhuāng jia hé jiàn zhù.

Cơn bão đã làm hỏng nhiều hoa màu và công trình kiến trúc.

小明,我最近对比老庄与韩非,总觉得两者治世逻辑完全对立。

xiǎo míng, wǒ zuì jìn duì bǐ lǎo zhuāng yǔ hán fēi, zǒng jué de liǎng zhě zhì shì luó jí wán quán duì lì.

Tiểu Minh, dạo này mình đối chiếu Lão Trang và Hàn Phi, luôn cảm thấy logic trị quốc của hai bên hoàn toàn đối lập.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于