庄稼【莊稼】
[zhuāng jia] [庄 稼]
hoa màu
田地里种植的农作物。
今年雨水充足,农民们的庄稼长势良好,预计秋天会有一个好收成。
jīn nián yǔ shuǐ chōng zú, nóng mín men de zhuāng jia zhǎng shì liáng hǎo, yù jì qiū tiān huì yǒu yí gè hǎo shōu chéng.Năm nay mưa thuận gió hòa, hoa màu của nông dân phát triển tốt, dự kiến mùa thu sẽ được mùa bội thu.
种
暴风雨毁坏了许多庄稼和建筑。
bào fēng yǔ huǐ huài le xǔ duō zhuāng jia hé jiàn zhù.Cơn bão đã làm hỏng nhiều hoa màu và công trình kiến trúc.
雨季河水充足,庄稼长得很旺。
yǔ jì hé shuǐ chōng zú, zhuāng jia cháng de hěn wàng.Mùa mưa nước sông dồi dào, cây trồng phát triển rất tốt.
摸清庄稼的脾气才能有好收成。
mō qīng zhuāng jia de pí qì cái néng yǒu hǎo shōu chéng.Hiểu rõ đặc tính của hoa màu thì mới có vụ mùa bội thu.