安稳【安穩】
[ān wěn] [安 稳]
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
平安稳定,稳当安适。
孩子在妈妈的怀抱里睡得非常安稳。
hái zi zài mā ma de huái bào lǐ shuì de fēi cháng ān wěn.Đứa trẻ ngủ rất ngon trong vòng tay của mẹ.
你说的平安,主要是身体健康,还是生活安稳?
nǐ shuō de píng ān, zhǔ yào shi shēn tǐ jiàn kāng, hái shì shēng huó ān wěn?Sự bình an em nói chủ yếu là sức khỏe tốt, hay cuộc sống ổn định?
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于听了他的话,大家心里安稳多了。
tīng le tā de huà, dà jiā xīn lǐ ān wěn duō le.Nghe những lời của anh ấy, lòng mọi người yên tâm hơn nhiều.