危急
[wēi jí] [危 急]
nguy cấp; cấp bách
情况危险紧急
在病情危急的时刻,医生全力抢救病人。
zài bìng qíng wēi jí de shí kè, yī shēng quán lì qiǎng jiù bìng rén.Vào thời điểm bệnh tình nguy cấp, bác sĩ đã dốc sức cứu chữa bệnh nhân.
他在危急关头表现得十分沉着。
tā zài wēi jí guān tóu biǎo xiàn de shí fēn chén zhuó.Anh ấy thể hiện rất bình tĩnh trong thời khắc nguy cấp.
创伤性休克是十分危急的症状。
chuāng shāng xìng xiū kè shì shí fēn wēi jí de zhèng zhuàng.Sốc do chấn thương là một triệu chứng vô cùng nguy kịch.
病人情况危急,抢救工作刻不容缓。
bìng rén qíng kuàng wēi jí, qiǎng jiù gōng zuò kè bù róng huǎn.Tình trạng bệnh nhân nguy cấp, việc cấp cứu không thể trì hoãn.