危及
[wēi jí] [危 及]
gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
危害到,严重威胁安全或生存。
环境污染严重危及了当地居民的健康。
huán jìng wū rǎn yán zhòng wēi jí le dāng dì jū mín de jiàn kāng.Ô nhiễm môi trường đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe của cư dân địa phương.
请理解,若不适度微调费率,未来统筹基金收支缺口将迅速扩大,危及整体支付安全。
qǐng lǐ jiě, ruò bú shì dù wēi tiáo fèi lǜ, wèi lái tǒng chóu jī jīn shōu zhī quē kǒu jiāng xùn sù kuò dà, wēi jí zhěng tǐ zhī fù ān quán.Xin hãy hiểu rằng, nếu không điều chỉnh vi mô mức đóng phù hợp, khoảng cách thu chi quỹ hưu trí chung tương lai sẽ nới rộng nhanh chóng, đe dọa an toàn chi trả tổng thể.
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia手术室必须保持洁净,任何污染都可能危及患者的生命安全。
shǒu shù shì bì xū bǎo chí jié jìng, rèn hé wū rǎn dōu kě néng wēi jí huàn zhě de shēng mìng ān quán.Phòng phẫu thuật phải luôn sạch sẽ, bất kỳ sự ô nhiễm nào cũng có thể đe dọa tính mạng bệnh nhân.