危险【危險】
[wēi xiǎn] [危 险]
nguy hiểm
不安全,易出事
晚上一个人走很危险。
wǎn shàng yí gè rén zǒu hěn wēi xiǎn.Buổi tối đi một mình rất nguy hiểm.
是啊,要是下雨,爬山就很危险。
shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…政府决定拆除这座危险的老桥。
zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.
明白了,如果泄露个人信息会有什么危险?
míng bái le, rú guǒ xiè lòu gè rén xìn xī huì yǒu shén me wēi xiǎn?Mình hiểu rồi, nếu làm lộ thông tin cá nhân thì sẽ có nguy hiểm gì?
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng