险【險】
[xiǎn]
nguy hiểm; hiểm trở
危险;地勢陡峭;可能发生的灾祸
这座山的山路格外陡峭,地势十分险。
zhè zuò shān de shān lù gé wài dǒu qiào, dì shì shí fēn xiǎn.Con đường lên ngọn núi này đặc biệt dốc đứng, địa thế vô cùng nguy hiểm.
suýt; suýt chút nữa
差一点;几乎
他今天路过路口时险些被电动车撞倒。
tā jīn tiān lù guò lù kǒu shí xiǎn xiē bèi diàn dòng chē zhuàng dǎo.Hôm nay khi đi qua ngã tư anh ấy suýt chút nữa bị xe điện tông trúng.
是啊,要是下雨,爬山就很危险。
shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.
Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
你必须提供健康保险的证明。
nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于