贼【賊】
[zéi]
kẻ trộm; kẻ phản bội; gian xảo
偷窃财物的人或奸诈叛变者。
警方经过严密侦查,终于将潜入写字楼盗窃重要资料的贼抓获归案。
jǐng fāng jīng guò yán mì zhēn chá, zhōng yú jiāng qián rù xiě zì lóu dào qiè zhòng yào zī liào de zéi zhuā huò guī àn.Sau khi điều tra cẩn mật, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ tên trộm lẻn vào tòa nhà văn phòng lấy cắp tài liệu quan trọng.
rất; cực kỳ (khẩu ngữ)
副词,表示程度深,相当于很、非常。
今天外面贼冷,多穿点衣服吧。
jīn tiān wài miàn zéi lěng, duō chuān diǎn yī fu ba.Hôm nay ngoài trời cực kỳ lạnh, mặc thêm áo vào đi.
警方与群众联手抓住了贼。
jǐng fāng yǔ qún zhòng lián shǒu zhuā zhù le zéi.Cảnh sát bắt tay cùng quần chúng bắt giữ tên trộm.
那伙盗贼在偏僻的废弃工厂里秘密分赃。
nà huǒ dào zéi zài piān pì de fèi qì gōng chǎng lǐ mì mì fēn zāng.Băng trộm đó bí mật chia chác của cải phi pháp trong nhà máy bỏ hoang hẻo lánh.
