遇险【遇險】
[yù xiǎn] [遇 险]
gặp khó khăn; gặp nguy hiểm
遭遇危险。
轮船在暴风雨中不幸遇险,海警迅速派出了直升机前往救援。
lún chuán zài bào fēng yǔ zhōng bú xìng yù xiǎn, hǎi jǐng xùn sù pài chū le zhí shēng jī qián wǎng jiù yuán.Tàu thuyền không may gặp nguy hiểm giữa bão tố, cảnh sát biển đã nhanh chóng cử trực thăng đến cứu viện.
传统救助法针对的是普通商货,人类共享的水下文化遗产岂能混同于一般的遇险财物?
chuán tǒng jiù zhù fǎ zhēn duì de shì pǔ tōng shāng huò, rén lèi gòng xiǎng de shuǐ xià wén huà yí chǎn qǐ néng hùn tóng yú yì bān de yù xiǎn cái wù?Luật cứu hộ truyền thống nhắm vào hàng hóa thương mại thông thường, di sản văn hóa dưới nước chung của nhân loại lẽ nào lại có thể đánh đồng với tài sản gặp nạn thông thường?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂遇险的船员向附近的船只发出求救信号。
yù xiǎn de chuán yuán xiàng fù jìn de chuán zhǐ fā chū qiú jiù xìn hào.Các thuyền viên gặp nạn đã phát tín hiệu cầu cứu đến các tàu lân cận.
