遇
[yù]
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
碰到;偶然相见;接待
我在街上遇朋友。
wǒ zài jiē shàng yù péng yǒu.Tôi gặp bạn trên phố.
嗯,遇到什么特别的困难了吗?
èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?
Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn这家公司的薪水和待遇都很好。
zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.
是吗?你具体遇到了什么情况?
shì ma? nǐ jù tǐ yù dào le shén me qíng kuàng?Thế à? Cụ thể thì cậu đã gặp phải tình huống gì?
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…