待
[dāi]
1.ở; ở lại
你打算在这里待多长时间?
nǐ dǎ suàn zài zhè lǐ dài duō cháng shí jiān?Bạn định ở lại đây bao lâu?
2.đối xử; tiếp đãi (đọc dài)
对待;招待
她待我像亲妹妹一样。
tā dài wǒ xiàng qīn mèi mei yí yàng.Cô ấy đối xử với tôi như em gái ruột.
3.đợi; chờ (thường trong 等待) (đọc dài)
等待
我们在这里等待你的消息。
wǒ men zài zhè lǐ děng dài nǐ de xiāo xī.Chúng tôi chờ tin của bạn ở đây.
辛苦你了,期待新算法的表现。
xīn kǔ nǐ le, qī dài xīn suàn fǎ de biǎo xiàn.Vất vả cho cậu rồi, mong đợi biểu hiện của thuật toán mới.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……这家公司的薪水和待遇都很好。
zhè jiā gōng sī de xīn shuǐ hé dài yù dōu hěn hǎo.Lương và đãi ngộ của công ty này đều rất tốt.
好啊,加油,期待你的文章。
hǎo a, jiā yóu, qī dài nǐ de wén zhāng.Được chứ, cố lên, thầy chờ xem bài viết của em.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…