等待
[děng dài] [等 待]
chờ; chờ đợi
不采取行动等待情况变化或某种结果
请在这里等待一下。
qǐng zài zhè lǐ děng dài yí xià.Xin hãy chờ ở đây một chút.
准备是没有止境的,不能一直等待。
zhǔn bèi shì méi yǒu zhǐ jìng de, bù néng yì zhí děng dài.Sự chuẩn bị là không có giới hạn, không thể cứ mãi chờ đợi.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……旅客们急切地等待着航班起飞。
lǚ kè men jí qiè dì děng dài zhe háng bān qǐ fēi.Hành khách sốt ruột chờ đợi chuyến bay cất cánh.
真的吗?太感谢您了,老师,我会耐心等待的。
zhēn de ma? tài gǎn xiè nín le, lǎo shī, wǒ huì nài xīn děng dài de.Thật vậy ạ? Cảm ơn thầy rất nhiều ạ, em sẽ kiên nhẫn chờ đợi.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập