XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

等候

[děng hòu] [等 候]

đợi; chờ đợi

等待,多用于书面或庄重场合。

我们在大厅等候老师。

wǒ men zài dà tīng děng hòu lǎo shī.

Chúng tôi đang chờ giáo viên trong hội trường.

(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。

( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.

(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

学生们在操场聚集等候老师。

xué shēng men zài cāo chǎng jù jí děng hòu lǎo shī.

Học sinh tụ tập ở sân vận động chờ giáo viên.

我也没吃,不过估计得等候一段时间,你着急吗?

wǒ yě méi chī, bú guò gū jì de děng hòu yí duàn shí jiān, nǐ zháo jí ma?

Mình cũng chưa ăn, nhưng chắc phải chờ một lúc, cậu có vội không?

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见