这时候【這時候】
[zhè shíhòu] [这 时 候]
lúc này; lúc ấy
指当前的时机或说话的当下。
这时候他在睡觉。
zhè shí hòu tā zài shuì jiào.Lúc này anh ấy đang ngủ.
当然吃过,我每年这时候都吃。
dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ真的吗?但是这时候地铁里人也很多吧?
zhēn de ma? dàn shì zhè shí hòu dì tiě lǐ rén yě hěn duō ba?Thật sao? Nhưng tầm này trên tàu điện ngầm cũng đông người lắm nhỉ?
Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng是啊,这时候调整心态、重新规划投资组合才对。
shì a, zhè shí hòu tiáo zhěng xīn tài, chóng xīn guī huà tóu zī zǔ hé cái duì.Đúng vậy, lúc này điều chỉnh tâm lý, quy hoạch lại danh mục đầu tư mới là đúng.
Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了