这时【這時】
[zhè shí] [这 时]
lúc này; khoảnh khắc này
指此刻或这一时刻
这时他来到了我家。
zhè shí tā lái dào le wǒ jiā.Lúc này anh ấy đến nhà tôi.
当然吃过,我每年这时候都吃。
dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ真的吗?但是这时候地铁里人也很多吧?
zhēn de ma? dàn shì zhè shí hòu dì tiě lǐ rén yě hěn duō ba?Thật sao? Nhưng tầm này trên tàu điện ngầm cũng đông người lắm nhỉ?
Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng这时候外面已经下雨了。
zhè shí hòu wài miàn yǐ jīng xià yǔ le.Lúc này bên ngoài trời đã mưa rồi.