此刻
[cǐ kè] [此 刻]
khoảnh khắc này; bây giờ; hiện tại
指说话时的这一刻;现在
我此刻的心情非常激动。
wǒ cǐ kè de xīn qíng fēi cháng jī dòng.Tâm trạng của tôi vào khoảnh khắc này vô cùng xúc động.
此时此刻大家都感到非常幸福。
cǐ shí cǐ kè dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng xìng fú.Vào giờ phút này, mọi người đều cảm thấy vô cùng hạnh phúc.
连续加班多日,他此刻身体的疲惫程度可想而知。
lián xù jiā bān duō rì, tā cǐ kè shēn tǐ de pí bèi chéng dù kě xiǎng ér zhī.Tăng ca liên tục nhiều ngày, mức độ mệt mỏi của anh ấy lúc này hoàn toàn có thể hình dung được.