立刻
[lì kè] [立 刻]
ngay lập tức; lập tức; ngay
表示在很短的时间内紧接着发生
听到这个消息,他立刻跑了出去。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā lì kè pǎo le chū qù.Nghe tin này, anh ấy liền chạy ra ngoài ngay.
软件一降低噪音,识别率就立刻提高了。
ruǎn jiàn yí jiàng dī zào yīn, shí bié lǜ jiù lì kè tí gāo le.Phần mềm hễ giảm nhiễu là độ chính xác liền lập tức tăng lên.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…他结束出差后立刻返回了北京。
tā jié shù chū chāi hòu lì kè fǎn huí le běi jīng.Sau khi kết thúc chuyến công tác, anh ấy lập tức quay trở lại Bắc Kinh.
没问题,到了之后我立刻用机器给您打印。
méi wèn tí, dào le zhī hòu wǒ lì kè yòng jī qì gěi nín dǎ yìn.Không thành vấn đề, đến nơi tôi in bằng máy cho bạn ngay.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế